Copyright © 2015 by Dữ Liệu Bóng Đá Net

Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại hạng Israel 2022-2023 mới nhất

Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại hạng Israel năm 2022-2023 mới nhất hôm nay. Dulieubongda.net cập nhật BXH các đội bóng tại giải Ngoại hạng Israel CHÍNH XÁC nhất. Xem thứ hạng, vị trí đá playoff lên hạng và xuống hạng.
Vòng đấu hiện tại: 6
BXH Ngoại hạng Israel 2022-2023 vòng 6
XH Đội bóng ST T H B BT BB HS Đ Phong độ gần nhất
1 Maccabi Tel Aviv 5 4 1 0 18 1 17 13
T T T H T
2 Maccabi Haifa 5 4 0 1 10 6 4 12
T T T T B
3 Hapoel Jerusalem 5 3 2 0 9 2 7 11
H H T T T
4 Hapoel Beer Sheva 5 3 0 2 11 6 5 9
T B B T T
5 Ashdod MS 5 2 2 1 4 5 -1 8
T T B H H
6 Hapoel Bnei Sakhnin FC 5 2 1 2 4 3 1 7
T B T H B
7 Hapoel Haifa 5 1 3 1 5 4 1 6
T H B H H
8 Hapoel Kiryat Shmona 5 1 3 1 6 6 0 6
T H B H H
9 Hapoel Hadera 5 1 3 1 5 10 -5 6
H B T H H
10 Maccabi Netanya 5 1 2 2 5 7 -2 5
T B B H H
11 Hapoel Tel Aviv 5 1 0 4 7 11 -4 3
B B T B B
12 Maccabi Bnei Raina 5 0 3 2 4 10 -6 3
B H B H H
13 Sectzya Nes Ziona 5 1 0 4 5 12 -7 3
B B B B T
14 Beitar Jerusalem 5 1 0 4 4 14 -10 3
B B T B B

XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm | Phong độ: từ trái qua phảitrận gần đây nhất => trận xa nhất
BXH cập nhật lúc: 19/09/2022 14:00

# CLB T +/- Đ

1 Maccabi Tel Aviv 5 17 13

2 Maccabi Haifa 5 4 12

3 Hapoel Jerusalem 5 7 11

4 Hapoel Beer Sheva 5 5 9

5 Ashdod MS 5 -1 8

6 Hapoel Bnei Sakhnin FC 5 1 7

7 Hapoel Haifa 5 1 6

8 Hapoel Kiryat Shmona 5 0 6

9 Hapoel Hadera 5 -5 6

10 Maccabi Netanya 5 -2 5

11 Hapoel Tel Aviv 5 -4 3

12 Maccabi Bnei Raina 5 -6 3

13 Sectzya Nes Ziona 5 -7 3

14 Beitar Jerusalem 5 -10 3

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ -4 1828

2  Braxin 6 1826

3  Pháp 7 1786

4  Anh 5 1755

5  Argentina 12 1750

6  Ý -10 1740

7  Tây Ban Nha 17 1704

8  Bồ Đào Nha -21 1660

9  Đan mạch -14 1654

10  Hà Lan 1 1653

99  Việt Nam -13 1209

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ -87 2110

2  Thụy Điển 78 2088

3  Đức 0 2073

4  Netherland 12 2047

5  Pháp 0 2038

6  Canada 60 2021

7  Braxin 7 1978

8  Anh 0 1973

9  Bắc Triều Tiên 0 1940

10  Tây Ban Nha 0 1935

32  Việt Nam 0 1657